Thuốc B Complex C Vidipha – Vỉ 10 viên

7.000

In stock

  • Nhóm: Vitamin và khoáng chất
  • Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên
  • Nhà sản xuất: Vidipha
  • Nước sản xuất: Việt Nam

Quí khách có câu hỏi và muốn được tư vấn?  Đừng ngần ngại gọi hoặc inbox cho chúng tôi

Gọi để được tư vấn

Inbox nhà thuốc

Chú ý: Giá sản phẩm trên website đôi khi chưa kịp cập nhật nên có thể khác với giá thực tế tại cửa hàng, quí khách xin vui lòng liên hệ với nhà thuốc để nhận được giá chuẩn của nhà thuốc. Mong quí khách thông cảm.

Category: Tags: ,

Tìm hiểu thêm về nhiệt miệng

Thành phần

  • Hoạt chất: Vitamin B1… 15mg, Vitamin B2…10mg, Vitamin B6…5mg, Vitamin PP…50mg, Vitamin C…100mg.
  • Tá dược: Tinh bột sắn, bột talc, magnesi stearat, aerosil.

Chỉ định

  • Thuốc viên chứa các các Vitamin nhóm B, Vitamin C chỉ định phòng và điều trị các triệu chứng thiếu Vitamin, sau khi điều trị bằng kháng sinh và sulfonamid.
  • Người đang dưỡng bệnh, bổ sung vào chế độ ăn cho người già. Chống mệt mỏi, suy nhược.
  • Tăng cường sức đề kháng, phục hồi nhanh tổn thương niêm mạc, hỗ trợ điều trị loét miệng, lưỡi, lợi do thiếu vitamin ở trẻ em.
  • Tăng sức bền thành mạch đặc biệt là mao mạch, hỗ trợ điều trị chảy máu cam, chảy máu chân răng ở trẻ.
  • Cải thiện tình trạng chán ăn ở trẻ nhỏ và ngăn ngừa bệnh lý do thiếu Vitamin.

Liều dùng

  • Liều lượng: Trung bình: 1 – 2 viên x 1- 2 lần/ ngày
  • Cách dùng: Dùng đường uống.

Chống chỉ định

  • Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
  • Người bị thiếu hụt glucose – 6 – phosphat dehydrogenase (G6PD) (nguy cơ thiếu máu huyết tán) người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hóa oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận), bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt).
  • Bệnh gan nặng.
  • Loét dạ dày tiến triển.
  • Xuất huyết động mạch.
  • Hạ huyết áp nặng.

Cảnh báo và thận trọng

  • Khi sử dụng nicotinamid liều cao cho các trường hợp: tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, bệnh viêm khớp do gút, và bệnh đái tháo đường.
  • Dùng vitamin c liều cao kéo dài có thể dẫn đến hiện tượng lờn thuốc, tăng oxalat niệu. Vitamin C có thể gây acid – hóa nước tiểu, dôi khi dẫn dến kết tủa urat hoặc cystin, hoặc sỏi oxalat, hoặc thuốc trong dường tiết niệu.

Phụ nữa có thai

  • Uống lượng lớn vitamin C trong khi mang thai có thể làm tăng nhu cầu về vitamin C và dẫn đến bệnh scorbut ở trẻ sơ sinh.Vì vậy chỉ sử dụng cho phụ nữ mang thai khi thật sự cần thiết.

Tác dụng phụ

  • Dùng liều cao thuốc B Complex C Vidipha nước tiểu sẽ có màu vàng nhạt (do có vitamin B2), gây sai lệch đối với một số xét nghiêm nước tiểu trong phòng thí nghiệm.
  • Liều cao vitamin C (trên 1g/ngày) có thể gây sỏi thận. Tăng oxalat – niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, mệt mỏi, đỏ bừng, nhức đầu, mất ngủ, và tình trạng buồn ngủ đã xảy ra.
  • Liều nhỏ nicotinamid thường không gây độc, tuy nhiên liều cao có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau đây, những tác dụng phụ này sẽ hết sau khi ngừng thuốc
  • Thường gặp: buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da.
  • ít gặp: loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi dói, đầy hơi, tiêu chảy, khô da, tăng sắc tố, vàng da, suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết uyến bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm, tăng glucose huyết, tăng uric huyết, cơn phế vị – huyết quản, đau dầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất.
  • Hiếm gặp: lo lắng, hốt hoảng, glucose niệu, chức năng gan bất thường, thời gian prothrombin bất thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ.
  • Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muôn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Dùng đồng thời với aspirin, làm tăng bài tiết vitamin C và làm giảm bài tiết aspirin trong nước tiểu.
  • Dùng đồng thời vitamin C và fluphenazin dẫn đến giảm nồng độ fluphenazin huyết tương. Sự acid – hóa nước tiểu sau khi dùng vitamin C có thể làm thay dổi sự bài tiết của các thuốc khác.
  • Vì vitamin C là một chất khử mạnh, nên ảnh hưởng đến nhiều xét nghiệm dựa trên phản ứng oxy hóa – khử. Sự có mặt vitamin C trong nước tiểu làm tăng giả tạo lượng glucose nếu định lượng bằng thuốc thử đổng (II) sultat và giảm giả tạo lượng glucose nếu định lượng bằng phương pháp glucose oxydase.
  • Sử dụng nicotinamid đồng thời với chất ức chế men khử HGM – CoA có thể làm tăng nguy cơ gây tiêu cơ vân (rhabdomyolysis).
  • Sử dụng nicotinamid đồng thời với thuốc chẹn alpha-adrenergic trị tăng huyết áp có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức.
  • Sử dụng nicotinamid đồng thời với các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng thêm tác hại độc cho gan.
  • Không nên dùng đồng thời nicotinamid với carbamazepin vì gây tăng nồng độ carbamazepin huyết tương dẫn đến tăng độc tính.
  • Pyridoxin làm giảm tác dụng của levadopa trong điều trị bệnh Parkinson.
  • Pyridoxin có thể làm nhẹ bớt trầm cảm ở phụ nữ uống thuốc tránh thai. Thuốc tránh thai uống có thể làm tăng nhu cầu về pyridoxin.
  • Đã gặp một số ca “thiếu riboflavin” ở người đã dùng clopromazin, imipramin, amitriptylin và adriamycin.
  • Rượu có thể gây cản trở hấp thu riboflavin ở ruột.
  • Probenecid sử dụng cùng riboflavin gây giảm hấp thu riboflavin ở dạ dày, ruột.

Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

 

Be the first to review “Thuốc B Complex C Vidipha – Vỉ 10 viên”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Reviews

There are no reviews yet.

Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Quý khách cần đặt hàng hoặc tư vấn thêm về sản phẩm, xin vui lòng gọi 0339668344 hoặc 024.3936.4519 để được phục vụ tận tình nhất.

Menu

thuốc bc complex vidipha

Thuốc B Complex C Vidipha - Vỉ 10 viên